Joomla Templates and Joomla Extensions by ZooTemplate.Com
HomeSản phẩm & Dịch vụThiết bị xử lý nước, môi trườngThiết bị làm mềm nước WATER SOFTENER PRETREATMENT

Thiết bị làm mềm nước WATER SOFTENER PRETREATMENT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mô tả:

Thiết bị rất an toàn và bền vững trong các điều kiện làm việc rất nặng nề. Bình chứa, phin lọc và các van điều khiển được làm từ chất liệu chịu bền cao, nên loại bỏ được tất cả xác suất gây rỉ. Các van điều khiển là các van tự động điều khiển đa chức năng (đối với công suất nhỏ) hoăc là tổ hợp các van thuỷ lực kèm bộ điều khiển tách biệt đối với hệ thống có công suất lớn nên việc điều khiển rất dễ dàng và an toàn.

Tự động hoá hoàn toàn

  • Tái sinh theo lượng nước sử dụng bằng dòng chảy ngược.
  • Tất cả các van đều tự động hoàn toàn có thực hiện chu kỳ tái sinh ở thời điểm cài đặt.

 

 

Công dụng

  • Xử lý nước cho nồi hơi và nồi đun nước có công suất nhỏ, trung bình và lớn.
  • Xử lý nước cho các thiết bị làm lạnh.
  • Xử lý nước cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.

 

Phương thức làm mềm nước

Trong qúa trình làm mềm nước, muối Ca và Mg tạo thành độ cứng được trao đổi với muối Na, tạo thành muối tan tốt trong nước và không tạo thành lớp cặn cứng trên bề mặt bị nung nóng. Khi các hạt trao đổi ion đã đầy, chúng được hoàn nguyên bằng  dung dịch muối. Khi hoàn nguyên, ion Na+ trong dung dịch muối đẩy các ion Ca2+ và Mg2+ ra ngoài, bằng cách đó phục hồi lại khả năng trao đổi ion của hạt lọc.

Hoàn nguyên

Việc hoàn nguyên được tiến hành theo phương pháp sục ngược, đảm bảo cho việc hoàn nguyên hoàn toàn các hạt trao đổi ion, đảm bảo tạo nước mềm ổn định chất lượng tốt. Ngoài ra còn tiết kiệm được năng lượng sử dụng.

YÊU CẦU NƯỚC ĐẦU VÀO:

  • Hàm lượng Fe2+ : không lớn hơn 2 mg/l.
  • Hàm lượng Mn               : không lớn hơn 1 mg/l.
  • Độ cứng chung               : nhỏ hơn 250 mg/l tính theo CaCO3.
  • Độ oxi hóa KMnO4 : không lớn hơn 2.5 mg/l.
  • Nhiệt độ                         : từ 50C - 400C

 

Điều kiện làm việc

  • Áp suất nước  : từ 1 đến 8 at tuỳ theo năng suất thiết bị.
  • Hiệu điện thế : 220V, 50Hz.
  • Công suất: Có sẵn từ 0.5m3/h trở lên đến năng suất yêu cầu.

 

Độ cứng còn lại

  • Bảo đảm nhỏ hơn 17 mg/lít tính theo CaCO3 theo tiêu chuẩn nước mềm.
  • Trong một số trường hợp theo yêu cầu khắt khe của chủ đầu tư, thiết bị làm mềm được thiết kế đặt biệt để cho chất lượng nước sản phẩm đầu ra ở mức cao nhất đến <1mg/l

 

THIẾT BỊ ĐỒNG BỘ:

  • 01 Vỏ thiết bị với bộ phận phân phối nước ở trên và dưới.
  • Vật liệu làm vỏ thiết bị: composite hoặc stainless steel
  • Vật liệu xử lý:
    • Loại cationit axit mạnh chuyên biệt để làm mềm nước của các nhà sản xuất lớn nhất trên thế giới như Bayer –Lanxess (Lewatit), Purolite (Anh), Dow (USA), Amberlite (Romh & Hass - Pháp).
    • Vật liệu phụ như sỏi, anthracite được sử dụng ở đáy thiết bị như là vật liệu đệm hỗ trợ cho lớp vật liệu xử lý chính phụ thuộc vào kích thước thiết bị.
  • Van điều khiển & kết nối:
    • Van điều khiển loại AUTOTROL của GE hoặc Fleck của Pentair đối với thiết bị làm mềm công suất nhỏ. Đối với thiết bị làm mềm công suất lớn sử dụng tổ hợp van điểu khiển bằng thủy lực có bộ điều khiển kèm theo hoặc PLC.
    • Đường kính ống & phụ kiện Vật liệu nhựa uPVC kết nối phụ thuộc vào công suất thiết bị.
  • Bộ phận phụ trợ tái sinh:
    • 01 ống hút muối tự động NaCl
    • 01 van phao muối và ống dẫn
    • 01 lưới ngăn muối
    • 01 thùng chứa muối PVC hoặc PE chuyên dụng.
    • Nhà sản xuất khuyến cáo khách hàng sử dụng muối viên tinh khiết chuyên dụng có độ tinh khiết 98-99.9%, khả năng tự tan trong nước. Việc sử dụng muối viên tinh khiết chuyên dụng này sẽ tạo ra hiệu quả tái sinh cao nhất, tuổi thọ vật liệu xử lý tăng.
  • Hoá chất thử độ cứng của nước.

 

Kích thước & thông số chi tiết thiết bị (xem trong cataloge)

  • Thông số công suất chỉ là tham khảo do phụ thuộc nhiều vào chất lượng nước đầu vào (Tổng độ cứng toàn phần).
  • Thông số công suất làm việc chỉ đúng khi tổng độ cứng toàn phần của nước đầu vào nhỏ hơn khả năng trao đổi tối đa ở cột gần cuối.
  • Các trường hợp khác khi độ cứng đầu vào ở mức cao hơn bình thường, tùy thuộc yêu cầu khách hàng về chu kỳ tái sinh, độ cứng đầu ra của sản phẩm ở mức thấp có thể sử dụng phần mềm chuyên dụng tính toán để đưa ra các thông số chính xác khi vận hành.

Đây là cổng thông tin khách hàng trực tiếp giao tiếp với EACVN. Khách hàng có thể tải tài liệu, hướng dẫn sử dụng,cataloge, xem hình ảnh và thông số kỹ thuật vận hành của hệ thống hiện có của khách hàng...

cataloge, xem hình ảnh và thông số kỹ thuật vận

Tin mới nhất

Màng lọc RO, NF, UF, MF

03 June 2012

THÔNG TIN CƠ BẢN Nhiều quá trình sản xuất...

Đọc thêm...

Lõi lọc cartrigde filter

03 June 2012

ĐẶT VẤN ĐỀ Chúng tôi cung cấp đa dạng...

Đọc thêm...

Vật liệu than hoạt tính - active carbon

03 June 2012

ĐẶC TÍNH Than hoạt tính là loại vật...

Đọc thêm...
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

Đối tác

 

 

Info

Address: No.1, Alley 120, Truong Chinh Str., Dong Da Dist., Ha Noi - Viet Nam

Office to contact: 352 Giai phong Str., Thanh Xuan Dist., Hanoi, Vietnam

Tel: 84.4. 6285 6699 - Fax: 84.4.6285 3368

Email: info@eacvn.com - http\\: www.eacvn.com.

YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

Để yêu cầu báo giá vật tư, thiết bị, giải pháp xử lý nước cấp, nước thải, quý khách vui lòng điền vào mẫu dưới đây và fax hoặc email tới địa chỉ email : info@eacvn.com hoặc fax: +84 4 2853368

Purewater customer questionaire : Yêu cầu thông tin sản phẩm vật tư, thiết bị, vấn đề gặp phải của hệ thống đang sử dụng.

Purewater data collection : Yêu cầu tư vấn, thiết kế báo giá hệ thống xử lý nước công nghệ

Wastewater data collection : Yêu cầu tư vấn, thiết kế báo giá hệ thống xử lý nước thải