Joomla Templates and Joomla Extensions by ZooTemplate.Com

Vật liệu khử sắt, Mn, H2S - Mangansese greensand

ĐẶT VẤN ĐỀ

Manganese greensand được dùng để khủ sắt , mangan và hydrogen sulfide từ nguồn nước  giếng thô ,nó là một vật liệu lọc cómàu tím - đen và được chế tạo từ glauconite greensand . ngoài ra nó có khả năng khử được radium và arsenic từ nước giếng . chúng ta có thể thiết kế thiết bị lọc ở qui trình kín với lưu lượng nuớc chảy qua bề mặt tiếp xúc nhờ áp suất nén hay qui trình hở ở dạng thẩm thấu .

 

LỢI ĐIỂM

Ứng dụng manganese greensand trong việc xử lý sắt,mangan và hydrogen sulfide là giải pháp kỹ thuật rất hiện đại so với các phương pháp xử lý cổ điển trước đây. Không nhất thiết phải dùng giàn mưa , bể lắng và lọc thô ở phía trước .

Nó cho phép ta rút ngắn thời gian để chuyển hóa ion Fe 2+… thành ion Fe 3+ nhờ các chất oxy hóa mạnh được định lượng  trực tiếp vào đường ống hoặc oxy khí trời được trộn qua đường ejector.

Nhờ tính chất hóa lý của nó ta có thể dùng hai phương pháp để tái sinh :

-      Trong trường hợp hàm lượng sắt và mangan ở trông nước cần xử lý < 1ppm thì ta dùng phương pháp tái sinh gián đoạn ( IR )

-      Trong trường hợp hàm lượng sắt và mangan ở trông nước cần xử lý > 1ppm thì ta dùng phương pháp tái sinh liên tục  ( CR )

Khử radium và Asenic

Quá trình Cát mangan - Manganese Greensand đã được phát hiện khá thành công trong việc khử radium và asenic từ nguồn nước giếng

Với công nghệ mới này EACVN đã thiết kế hoàn chỉnh qui trình xử lý sắt & mangan áp dụng trong xử lý nước dùng cho sinh hoạt gia đình cũng như các nhà máy sản xuất công ngiệp .

ĐẶC TÍNH LÝ HÓA

Dạng vật lý :                     Đen, các hạt nodular, đóng gói dạng khô.

Tỷ trọng biểu kiến:                       85 pounds/m3

Khối lượng vận chuyển:               87 pounds/m3

Trọng lượng đặc biệt:                   xấp xỉ 2.4

Kích thước phân loại (khô):         18x60 mesh

Kích thước hiệu quả:                    0.30 đến 0.35 mm

Hệ số đồng dạng:                           <1.60

Dải pH:                                         6.2 – 8.5 (xem chú thích chung)

Nhiệt độ tối đa:                             trên 80oF

Ap suất rơi tối đa:                         8-10 PSI

Tốc độ rửa ngược:                        Nhỏ nhất 12gpm/ft2 ở 55oF.

Tốc độ dòng phục vụ:                   2-5gpm/ft2

Độ sâu bed tối thiểu:                  24 inches (15-18 in. của mỗi lớp cho các bed dual media)


Đây là cổng thông tin khách hàng trực tiếp giao tiếp với EACVN. Khách hàng có thể tải tài liệu, hướng dẫn sử dụng,cataloge, xem hình ảnh và thông số kỹ thuật vận hành của hệ thống hiện có của khách hàng...

cataloge, xem hình ảnh và thông số kỹ thuật vận

Tin mới nhất

Màng lọc RO, NF, UF, MF

03 June 2012

THÔNG TIN CƠ BẢN Nhiều quá trình sản xuất...

Đọc thêm...

Lõi lọc cartrigde filter

03 June 2012

ĐẶT VẤN ĐỀ Chúng tôi cung cấp đa dạng...

Đọc thêm...

Vật liệu than hoạt tính - active carbon

03 June 2012

ĐẶC TÍNH Than hoạt tính là loại vật...

Đọc thêm...
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

Đối tác

 

 

Info

Address: No.1, Alley 120, Truong Chinh Str., Dong Da Dist., Ha Noi - Viet Nam

Office to contact: 352 Giai phong Str., Thanh Xuan Dist., Hanoi, Vietnam

Tel: 84.4. 6285 6699 - Fax: 84.4.6285 3368

Email: info@eacvn.com - http\\: www.eacvn.com.

YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

Để yêu cầu báo giá vật tư, thiết bị, giải pháp xử lý nước cấp, nước thải, quý khách vui lòng điền vào mẫu dưới đây và fax hoặc email tới địa chỉ email : info@eacvn.com hoặc fax: +84 4 2853368

Purewater customer questionaire : Yêu cầu thông tin sản phẩm vật tư, thiết bị, vấn đề gặp phải của hệ thống đang sử dụng.

Purewater data collection : Yêu cầu tư vấn, thiết kế báo giá hệ thống xử lý nước công nghệ

Wastewater data collection : Yêu cầu tư vấn, thiết kế báo giá hệ thống xử lý nước thải